cohesion tie
co
kəʊ
kew
he
ˈhi:
hi
sion
ʒən
zhēn
tie
taɪ
tai

Định nghĩa và ý nghĩa của "cohesion tie"trong tiếng Anh

Cohesion tie
01

liên kết mạch lạc, yếu tố liên kết

a specific linguistic element or device that connects different parts of a text, contributing to the overall coherence and unity of the discourse 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cohesion ties
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng