Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Right node raising
01
nâng nút phải, nâng cao nút phải
a syntactic phenomenon where multiple constituents to the right of a shared verb are "raised" or elided, except for the rightmost one, creating a parallel structure
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
right node raisings



























