right node raising
Pronunciation
/ɹˈaɪt nˈoʊd ɹˈeɪzɪŋ/
RNR

Định nghĩa và ý nghĩa của "right node raising"trong tiếng Anh

Right node raising
01

nâng nút phải, nâng cao nút phải

a syntactic phenomenon where multiple constituents to the right of a shared verb are "raised" or elided, except for the rightmost one, creating a parallel structure
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
right node raisings
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng