syllable-timed language
Pronunciation
/sˈɪləbəl tˈaɪmd lˈæŋɡwɪdʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "syllable-timed language"trong tiếng Anh

Syllable-timed language
01

ngôn ngữ theo âm tiết, ngôn ngữ có nhịp âm tiết

a type of language where each syllable is given roughly equal time and stress, resulting in a more evenly paced and rhythmic pattern of speech
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
syllable-timed languages
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng