Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
double quotation mark
/dˈʌbəl kwoʊtˈeɪʃən mˈɑːɹk/
Double quotation mark
01
dấu ngoặc kép, dấu nháy kép
a punctuation mark consisting of two parallel horizontal lines used to enclose quoted or cited material
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
double quotation marks



























