tough cookie
Pronunciation
/tˈʌf kˈʊki/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tough cookie"trong tiếng Anh

Tough cookie
01

một người cứng rắn, một người kiên cường

a person who is strong, resilient, and determined, often in the face of challenging circumstances
tough cookie definition and meaning
approving
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tough cookies
Các ví dụ
Even in the face of criticism, she stands her ground and stays true to her beliefs. She 's definitely a tough cookie.
Ngay cả khi đối mặt với chỉ trích, cô ấy vẫn giữ vững lập trường và trung thành với niềm tin của mình. Cô ấy chắc chắn là một chiếc bánh quy cứng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng