glazing knife
gla
ˈgleɪ
glei
zing
zɪng
zing
knife
naɪf
naif

Định nghĩa và ý nghĩa của "glazing knife"trong tiếng Anh

Glazing knife
01

dao trét kính, dao phết kính

a specialized tool with a thin, flexible blade used for applying and smoothing putty or glazing compound onto window frames or glass when installing or repairing windows 
glazing knife definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
glazing knives
Các ví dụ
To ensure a clean finish, she carefully ran the glazing knife along the edge of the glass. 

Để đảm bảo hoàn thiện sạch sẽ, cô ấy cẩn thận di chuyển dao tráng kính dọc theo mép kính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng