wall-to-wall
wall
wɔ:l
vawl
to
wall
wɔ:l
vawl

Định nghĩa và ý nghĩa của "wall-to-wall"trong tiếng Anh

wall-to-wall
01

hoàn toàn đầy ắp, chật ních người

completely filled or saturated 
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most wall-to-wall
so sánh hơn
more wall-to-wall
có thể phân cấp
Các ví dụ
The party was wall-to-wall people. 

Bữa tiệc có rất đông người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng