wall-to-wall
Pronunciation
/wˈɔːltəwˈɔːl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wall-to-wall"trong tiếng Anh

wall-to-wall
01

hoàn toàn đầy ắp, chật ních người

completely filled or saturated
idiom
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most wall-to-wall
so sánh hơn
more wall-to-wall
có thể phân cấp
Các ví dụ
Their schedule is wall-to-wall meetings this week.
Lịch trình của họ tuần này kín lịch các cuộc họp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng