Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wall-to-wall
01
hoàn toàn đầy ắp, chật ních người
completely filled or saturated
Các ví dụ
Their schedule is wall-to-wall meetings this week.
Lịch trình của họ tuần này kín lịch các cuộc họp.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hoàn toàn đầy ắp, chật ních người