Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tiny-house movement
01
phong trào nhà nhỏ, phong trào nhà mini
a social and architectural phenomenon that advocates for living in smaller, more efficient and environmentally conscious dwellings
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
tiny-house movements
Các ví dụ
The tiny-house movement has gained popularity among those seeking a more minimalist lifestyle.
Phong trào nhà nhỏ đã trở nên phổ biến trong số những người tìm kiếm lối sống tối giản hơn.



























