Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tiny-house movement
/tˈaɪnihˈaʊs mˈuːvmənt/
Tiny-house movement
01
phong trào nhà nhỏ, phong trào nhà mini
a social and architectural phenomenon that advocates for living in smaller, more efficient and environmentally conscious dwellings
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
tiny-house movements
Các ví dụ
The tiny-house movement has inspired a shift toward environmentally friendly homes that require fewer resources to build and maintain.
Phong trào nhà nhỏ đã truyền cảm hứng cho sự chuyển dịch sang những ngôi nhà thân thiện với môi trường, đòi hỏi ít tài nguyên hơn để xây dựng và bảo trì.



























