Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Concrete slump test
01
thử nghiệm độ sụt bê tông, thử nghiệm hình nón Abrams
a test measuring the consistency of a concrete mix, mainly performed in a lab or at the site of construction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
concrete slump tests
Các ví dụ
The contractor performed a concrete slump test to ensure the mix was the right consistency for the foundation.
Nhà thầu đã thực hiện một thử nghiệm độ sụt bê tông để đảm bảo hỗn hợp có độ đặc chính xác cho nền móng.



























