Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Architect's scale
01
thước tỷ lệ kiến trúc, thước kiến trúc sư
specialized ruler with different scales for accurately measuring and drawing scaled plans and elevations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
architect's scales
Các ví dụ
The students were taught how to use the architect's scale during their drafting class.
Các sinh viên đã được dạy cách sử dụng thước tỷ lệ kiến trúc trong lớp học vẽ kỹ thuật của họ.



























