clay spade
clay
kleɪ
klei
spade
speɪd
speid

Định nghĩa và ý nghĩa của "clay spade"trong tiếng Anh

Clay spade
01

xẻng đất sét, cuốc đất sét

a specialized attachment for a jackhammer or demolition hammer, designed for digging through hard-packed soil or clay 
clay spade definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
clay spades
Các ví dụ
He used a clay spade to break up the hard, compact soil in the garden. 

Anh ấy đã sử dụng một cái xẻng đất sét để phá vỡ lớp đất cứng, chặt trong vườn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng