photogrammetry
pho
ˌfəʊ
few
tog
ˈtəʊg
tewg
ra
mmet
mət
mēt
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "photogrammetry"trong tiếng Anh

Photogrammetry
01

phép đo ảnh, kỹ thuật đo ảnh

a technique that involves using photographs of a subject taken from different angles to create accurate three-dimensional measurements and models of the subject 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng