Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Remote sensing
01
viễn thám, cảm biến từ xa
the practice of obtaining information about the Earth's surface or other objects from a distance, typically using satellite, aircraft, or drone-based imaging systems
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được



























