Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
half landing staircase
/hˈæf lˈændɪŋ stˈɛɹkeɪs/
Half landing staircase
01
cầu thang có chiếu nghỉ giữa, cầu thang nửa chiếu nghỉ
a type of staircase design that includes a flat landing or platform midway between two flights of stairs, allowing for a change in direction or providing a resting point
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
half landing staircases



























