drywall tape
dry
ˈdraɪ
drai
wall
wɔ:l
vawl
tape
teɪp
teip

Định nghĩa và ý nghĩa của "drywall tape"trong tiếng Anh

Drywall tape
01

băng dán tường thạch cao, băng gia cố cho tấm thạch cao

a type of tape used in drywall installation and repair to reinforce and conceal joints between drywall panels 
drywall tape definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
drywall tapes
Các ví dụ
I ran out of drywall tape and had to make a quick trip to the hardware store. 

Tôi hết băng dán tường và phải nhanh chóng đến cửa hàng phần cứng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng