taping knife
ta
ˈteɪ
tei
ping
pɪng
ping
knife
naɪf
naif

Định nghĩa và ý nghĩa của "taping knife"trong tiếng Anh

Taping knife
01

dao trét vữa, dao trát tường

a flat-bladed tool with a handle used for applying and smoothing drywall joint compound during the taping and finishing process 
taping knife definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
taping knives
Các ví dụ
The contractor used a taping knife to smooth out the joint compound on the drywall seams. 

Nhà thầu đã sử dụng dao trét băng để làm phẳng hợp chất khớp trên các đường nối tấm thạch cao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng