Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
faucet seat wrench
/fˈɔːsɪt sˈiːt ɹˈɛntʃ/
Faucet seat wrench
01
cờ lê vòi nước, dụng cụ cho vòi nước
a tool used to remove and install faucet seats in plumbing applications
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
faucet seat wrenches
Các ví dụ
He found that a regular wrench could n’t do the job, so he switched to the faucet seat wrench.
Anh ấy phát hiện ra rằng một cái cờ lê thông thường không thể làm được việc, vì vậy anh ấy chuyển sang sử dụng cờ lê ghế vòi nước.



























