fish tape
Pronunciation
/fˈɪʃ tˈeɪp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fish tape"trong tiếng Anh

Fish tape
01

băng câu cá, dây kéo cáp

a flexible tool used by electricians to route and pull electrical wires or cables through conduit, walls, or other confined spaces
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fish tapes
Các ví dụ
Using fish tape, the workers managed to install the electrical cables in the tight space under the floor.
Sử dụng băng cá, các công nhân đã lắp đặt được các dây điện trong không gian chật hẹp dưới sàn nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng