Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
oscillating multi-tool
/ˈɑːsɪlˌeɪɾɪŋ mˈʌltaɪtˈuːl/
Oscillating multi-tool
01
dụng cụ đa năng dao động
a versatile handheld power tool that utilizes oscillating motion to perform a variety of tasks such as cutting, sanding, scraping, and grinding
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
oscillating multi-tools
Các ví dụ
The oscillating multi-tool was perfect for cutting through the wood in tight corners.
Dụng cụ đa năng dao động hoàn hảo để cắt gỗ ở những góc chật hẹp.



























