heat gun
Pronunciation
/hˈiːt ɡˈʌn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "heat gun"trong tiếng Anh

Heat gun
01

súng nhiệt, máy thổi nhiệt

a handheld tool that emits hot air and is used for tasks like paint stripping, shrink-wrapping, and loosening adhesive
heat gun definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
heat guns
Các ví dụ
The plumber grabbed a heat gun to thaw the frozen pipes in the basement.
Thợ sửa ống nước đã lấy một súng nhiệt để làm tan các ống nước bị đóng băng trong tầng hầm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng