nail gun
Pronunciation
/nˈeɪl ɡˈʌn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nail gun"trong tiếng Anh

Nail gun
01

súng bắn đinh, máy bắn đinh

a power tool that is used to drive nails into various materials quickly and efficiently
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nail guns
Các ví dụ
He was able to complete the fence installation in half the time with a nail gun.
Anh ấy đã có thể hoàn thành việc lắp đặt hàng rào trong một nửa thời gian với một súng bắn đinh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng