random orbital sander
Pronunciation
/ɹˈændəm ˈɔːɹbɪɾəl sˈændɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "random orbital sander"trong tiếng Anh

Random orbital sander
01

máy chà nhám quỹ đạo ngẫu nhiên, máy chà nhám lệch tâm

a power tool that combines both rotary and orbital motion to provide a random sanding pattern
random orbital sander definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
random orbital sanders
Các ví dụ
She grabbed the random orbital sander to finish polishing the wooden floor.
Cô ấy cầm lấy máy đánh bóng quỹ đạo ngẫu nhiên để hoàn thành việc đánh bóng sàn gỗ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng