chip carving
chip
ˈʧɪp
chip
car
kɑ:
kaa
ving
vɪng
ving

Định nghĩa và ý nghĩa của "chip carving"trong tiếng Anh

Chip carving
01

khắc phoi, chạm khắc gỗ bằng đục

a woodworking technique that involves using a chisel or knife to remove small pieces of wood from a flat surface in a repetitive pattern to create intricate designs and textures 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chip carvings
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng