flooring nail
floo
ˈflɔ:
flaw
ring
rɪng
ring
nail
neɪl
neil

Định nghĩa và ý nghĩa của "flooring nail"trong tiếng Anh

Flooring nail
01

đinh lát sàn, đinh sàn

a type of nail specifically designed for fastening flooring materials, such as hardwood, engineered wood, or laminate, to subflooring or underlayment 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
flooring nails
Các ví dụ
The contractor used flooring nails to secure the hardwood planks to the subfloor. 

Nhà thầu đã sử dụng đinh sàn để cố định các tấm gỗ cứng xuống sàn phụ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng