masonry nail
ma
ˈmeɪ
mei
son
sən
sēn
ry
ri
ri
nail
neɪl
neil

Định nghĩa và ý nghĩa của "masonry nail"trong tiếng Anh

Masonry nail
01

đinh xây, đinh bê tông

a hardened steel nail designed for fastening materials to masonry surfaces like concrete or brick 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
masonry nails
Các ví dụ
The carpenter used a masonry nail to attach the wooden beam to the brick wall. 

Người thợ mộc đã sử dụng một đinh xây để gắn dầm gỗ vào tường gạch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng