tile saw
tile
taɪl
tail
saw
sɔ:
saw

Định nghĩa và ý nghĩa của "tile saw"trong tiếng Anh

Tile saw
01

máy cắt gạch, cưa cắt gạch

a power tool used for cutting tiles and ceramics, featuring a diamond-tipped blade and a water cooling system for clean and precise cuts 
tile saw definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tile saws
Các ví dụ
The contractor used a tile saw to cut the tiles for the kitchen backsplash. 

Nhà thầu đã sử dụng máy cắt gạch để cắt gạch cho ốp lưng bếp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng