rubber mallet
ru
ˈrʌ
ra
bber
bər
bēr
ma
llet
lɪt
lit

Định nghĩa và ý nghĩa của "rubber mallet"trong tiếng Anh

Rubber mallet
01

búa cao su, búa nhựa dẻo

a hammer-like tool with a rubber or soft plastic head, used for tasks that require a gentle but firm striking force, such as assembling furniture, tapping delicate surfaces, or working with materials that should not be damaged by a metal hammer 
rubber mallet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rubber mallets
Các ví dụ
He used a rubber mallet to gently tap the wooden pieces into place without leaving any dents. 

Anh ấy đã sử dụng một búa cao su để gõ nhẹ các mảnh gỗ vào vị trí mà không để lại vết lõm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng