Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wood moisture meter
01
máy đo độ ẩm gỗ, thiết bị đo độ ẩm gỗ
a handheld device that measures the moisture content in wood for woodworking and construction purposes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wood moisture meters
Các ví dụ
The carpenter used a wood moisture meter to check if the planks were ready for sanding.
Người thợ mộc đã sử dụng máy đo độ ẩm gỗ để kiểm tra xem các tấm ván đã sẵn sàng để chà nhám chưa.



























