mortising chisel
mor
ˈmɔ:
maw
ti
taɪ
tai
sing
zɪng
zing
chi
ʧɪ
chi
sel
zəl
zēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "mortising chisel"trong tiếng Anh

Mortising chisel
01

đục mộng, đục lỗ mộng

a woodworking tool used for cutting rectangular slots or mortises in wood 
mortising chisel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mortising chisels
Các ví dụ
The carpenter used a mortising chisel to create the perfect slots for the wooden joints. 

Người thợ mộc đã sử dụng một đục mộng để tạo ra các khe hoàn hảo cho các khớp gỗ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng