Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Carpenter pencil
01
bút chì thợ mộc, bút chì thợ gỗ
a rectangular or octagonal-shaped pencil with a flat, wide lead, commonly used in woodworking and carpentry for marking and drawing lines on various materials
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
carpenter pencils
Các ví dụ
He reached for his carpenter pencil to draw a straight line on the wooden beam.
Anh với lấy bút chì thợ mộc để vẽ một đường thẳng trên thanh gỗ.



























