glass fusing
glass
ˈglɑ:s
glaas
fu
fju:
fyoo
sing
zɪng
zing

Định nghĩa và ý nghĩa của "glass fusing"trong tiếng Anh

Glass fusing
01

kỹ thuật nung chảy thủy tinh, phương pháp hợp nhất thủy tinh

a glassmaking technique that involves heating multiple pieces of glass in a kiln until they melt and fuse together, creating a single, solid piece with unique patterns, textures, and colors 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
glass fusings
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng