security screw
se
si
cu
ˈkjʊə
kyue
ri
ri
ty
ti
ti
screw
skru:
skroo

Định nghĩa và ý nghĩa của "security screw"trong tiếng Anh

Security screw
01

ốc bảo mật, ốc chống trộm

a specialized fastener designed to prevent unauthorized removal or tampering 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
security screws
Các ví dụ
The security screw on the vending machine ensures that only authorized personnel can open it. 

Ốc vít an ninh trên máy bán hàng tự động đảm bảo rằng chỉ nhân viên được ủy quyền mới có thể mở nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng