Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Security screw
01
ốc bảo mật, ốc chống trộm
a specialized fastener designed to prevent unauthorized removal or tampering
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
security screws
Các ví dụ
The security screw on the vending machine ensures that only authorized personnel can open it.
Ốc vít an ninh trên máy bán hàng tự động đảm bảo rằng chỉ nhân viên được ủy quyền mới có thể mở nó.



























