Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Roll lifter
01
thiết bị nâng cuộn, băng tải cuộn
a device used to lift and transport rolls of materials, commonly found in industries like printing and packaging
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
roll lifters
Các ví dụ
The warehouse workers used a roll lifter to move the heavy paper rolls to the cutting machine.
Công nhân kho hàng đã sử dụng một thiết bị nâng cuộn để di chuyển các cuộn giấy nặng đến máy cắt.



























