jib crane
jib
ʤɪb
jib
crane
kreɪn
krein

Định nghĩa và ý nghĩa của "jib crane"trong tiếng Anh

Jib crane
01

cần trục quay, cần trục cột

a horizontal arm mounted on a vertical support structure that rotates and lifts loads within a specific radius, commonly used in industrial and construction settings 
jib crane definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
jib cranes
Các ví dụ
The workers used the jib crane to lift the heavy steel beams into place. 

Các công nhân đã sử dụng cần cẩu cần trục để nâng các dầm thép nặng vào vị trí.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng