suction lifter
suc
ˈsʌk
sak
tion
ʃən
shēn
lif
lɪf
lif
ter

Định nghĩa và ý nghĩa của "suction lifter"trong tiếng Anh

Suction lifter
01

máy nâng hút chân không, thiết bị nâng bằng hút

a device equipped with a vacuum mechanism that creates suction, allowing it to securely grip onto smooth surfaces and lift objects with ease 
suction lifter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
suction lifters
Các ví dụ
The workers used a suction lifter to safely lift the large glass window into place. 

Các công nhân đã sử dụng một máy nâng hút chân không để nâng cửa sổ kính lớn lên một cách an toàn vào vị trí.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng