garden shed
gar
ˈgɑ:
gaa
den
dən
dēn
shed
ʃɛd
shed

Định nghĩa và ý nghĩa của "garden shed"trong tiếng Anh

Garden shed
01

nhà kho vườn, nhà chứa dụng cụ làm vườn

a small structure typically located in a backyard or garden area, used for storing gardening tools, equipment, supplies, and other items related to gardening or outdoor activities 
garden shed definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
garden sheds
Các ví dụ
He stored all his gardening tools in the garden shed. 

Anh ấy cất tất cả dụng cụ làm vườn của mình trong nhà kho vườn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng