floating home
floa
ˈfləʊ
flew
ting
tɪng
ting
home
həʊm
hewm

Định nghĩa và ý nghĩa của "floating home"trong tiếng Anh

Floating home
01

nhà nổi, ngôi nhà nổi

a residential structure that is designed to float on water, providing a unique living environment with the possibility of mobility or stationary placement 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
floating homes
Các ví dụ
The family loves living in their floating home, enjoying the peaceful sound of the water every morning. 

Gia đình yêu thích cuộc sống trong ngôi nhà nổi của họ, tận hưởng âm thanh yên bình của nước mỗi sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng