ribbon window
ri
ˈrɪ
ri
bbon
bən
bēn
win
wɪn
vin
dow
dəʊ
dew

Định nghĩa và ý nghĩa của "ribbon window"trong tiếng Anh

Ribbon window
01

cửa sổ dải, cửa sổ ngang dài

a long, horizontal window that spans across a building's façade, typically consisting of multiple narrow window panels arranged side by side 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ribbon windows
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng