Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rib vault
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rib vaults
Các ví dụ
The Renaissance palace featured a series of rib vaults in its grand gallery, creating a sense of height and grandeur.
Cung điện thời Phục hưng có một loạt vòm sườn trong phòng trưng bày lớn, tạo cảm giác về chiều cao và sự tráng lệ.



























