hemistich
he
ˈhɛ
he
mis
mɪs
mis
tich
ˌtɪʧ
tich
/hˈɛmɪstˌɪtʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hemistich"trong tiếng Anh

Hemistich
01

bán cú, nửa dòng thơ

a half-line of verse, either the first or second half of a line, separated by a pause or caesura
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hemistichs
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng