electric fence
e
ɪ
i
lect
ˈlɛkt
lekt
ric
rɪk
rik
fence
fɛns
fens

Định nghĩa và ý nghĩa của "electric fence"trong tiếng Anh

Electric fence
01

hàng rào điện, rào chắn điện

a barrier that uses electric shocks to deter animals or people from crossing a boundary 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
electric fences
Các ví dụ
The farmer installed an electric fence to keep the deer from entering the garden. 

Người nông dân đã lắp đặt một hàng rào điện để ngăn hươu vào vườn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng