Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Electric fence
01
hàng rào điện, rào chắn điện
a barrier that uses electric shocks to deter animals or people from crossing a boundary
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
electric fences
Các ví dụ
The rancher checked the electric fence regularly to ensure it was working properly.
Người chăn nuôi kiểm tra hàng rào điện thường xuyên để đảm bảo nó hoạt động tốt.



























