electric fence
Pronunciation
/ɪlˈɛktɹɪk fˈɛns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "electric fence"trong tiếng Anh

Electric fence
01

hàng rào điện, rào chắn điện

a barrier that uses electric shocks to deter animals or people from crossing a boundary
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
electric fences
Các ví dụ
The rancher checked the electric fence regularly to ensure it was working properly.
Người chăn nuôi kiểm tra hàng rào điện thường xuyên để đảm bảo nó hoạt động tốt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng