Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Air cooler
01
máy làm mát không khí, máy điều hòa bay hơi
a device that cools the air by passing it over water-soaked pads or through a water mist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
air coolers
Các ví dụ
We use an air cooler instead of an air conditioner because it uses less electricity.
Chúng tôi sử dụng máy làm mát không khí thay vì máy điều hòa vì nó tiêu thụ ít điện hơn.



























