Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tower fan
01
quạt tháp, quạt đứng
a type of electric fan that oscillates and is designed to be tall and narrow, often with a sleek and modern appearance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tower fans
Các ví dụ
The tower fan in the living room kept the air cool during the hot summer day.
Quạt cây trong phòng khách giữ cho không khí mát mẻ trong ngày hè nóng bức.



























