Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Electric kettle
01
ấm điện, bình đun nước điện
a kitchen appliance used for boiling water quickly and efficiently, usually made of metal or plastic and equipped with a heating element, a water-level indicator, and an automatic shut-off feature
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
electric kettles
Các ví dụ
I use an electric kettle every morning to quickly boil water for my tea.
Tôi sử dụng ấm điện mỗi sáng để đun nước nhanh cho trà của mình.



























