textured carpet
Pronunciation
/tˈɛkstʃɚd kˈɑːɹpɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "textured carpet"trong tiếng Anh

Textured carpet
01

thảm có kết cấu, thảm với bề mặt gồ ghề

a cut pile carpet with a slightly twisted fiber construction that creates a textured, casual appearance, which can help hide footprints and vacuum marks
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
textured carpets
Các ví dụ
The textured carpet helps to reduce noise, making the room feel quieter.
Thảm có kết cấu giúp giảm tiếng ồn, làm cho căn phòng cảm thấy yên tĩnh hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng