Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Textured carpet
01
thảm có kết cấu, thảm với bề mặt gồ ghề
a cut pile carpet with a slightly twisted fiber construction that creates a textured, casual appearance, which can help hide footprints and vacuum marks
Các ví dụ
The textured carpet helps to reduce noise, making the room feel quieter.
Thảm có kết cấu giúp giảm tiếng ồn, làm cho căn phòng cảm thấy yên tĩnh hơn.



























