textured carpet
tex
ˈtɛks
teks
tured
ʧəd
chēd
car
kɑ:
kaa
pet
pɪt
pit

Định nghĩa và ý nghĩa của "textured carpet"trong tiếng Anh

Textured carpet
01

thảm có kết cấu, thảm với bề mặt gồ ghề

a cut pile carpet with a slightly twisted fiber construction that creates a textured, casual appearance, which can help hide footprints and vacuum marks 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
textured carpets
Các ví dụ
The textured carpet in the living room adds a cozy, inviting feel to the space. 

Thảm có kết cấu trong phòng khách mang lại cảm giác ấm cúng, mời gọi cho không gian.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng