wingback bed
Pronunciation
/wˈɪŋbæk bˈɛd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wingback bed"trong tiếng Anh

Wingback bed
01

giường có tựa cao, giường bọc đệm có tựa hình cánh

a type of upholstered bed that features a headboard that extend upward and outward from the head of the bed, often resembling the shape of a high-back chair, providing a cozy and comfortable feel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wingback beds
Các ví dụ
He chose a wingback bed with soft fabric to complement the vintage style of the room.
Anh ấy đã chọn một giường có tựa cao với vải mềm để bổ sung cho phong cách cổ điển của căn phòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng