Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Four-poster bed
01
giường bốn cột, giường có màn
a type of bed that has vertical columns or posts at each corner, often with a canopy or drapes hung from the top
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
four-poster beds
Các ví dụ
The four-poster bed in the guest room was decorated with flowing white curtains.
Giường bốn cột trong phòng khách được trang trí bằng rèm trắng bay lượn.
LanGeek



























