cabriole sofa
Pronunciation
/kˈæbɹɪˌoʊl sˈoʊfə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cabriole sofa"trong tiếng Anh

Cabriole sofa
01

ghế sofa cabriole

a type of traditional sofa that is characterized by a continuous curved back and arms that are the same height as the back
cabriole sofa definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cabriole sofas
Các ví dụ
The cabriole sofa ’s graceful curves added a touch of sophistication to the otherwise simple room.
Những đường cong duyên dáng của ghế cabriole đã thêm một chút tinh tế vào căn phòng vốn đơn giản.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng